Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hóa trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Nguyễn Hải Vân
Ngày gửi: 09h:32' 27-12-2010
Dung lượng: 340.0 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn: violet.vn
Người gửi: Nguyễn Hải Vân
Ngày gửi: 09h:32' 27-12-2010
Dung lượng: 340.0 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
Axit clohiđric biết trong phân tử có: 1H; 1Cl
Nước biết trong phân tử có 2H; 1O
Amoniac biết trong phân tử có 1N; 3H
Axit nitric biết trong phân tử có 1H; 1N; 3O
Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau:
Bài tập 2: Dựa vào CTHH ở bài tập 2, hãy tính PTK của các chất
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
H Cl
(I)
I
I
( )
Axit clohidric
CTCT:
Công thức cấu tạo
(II)
( III )
Amoniac: NH3
H2O
CTCT: Na - O - Na
(II)
(I)
CaO: Canxi oxit
CTCT: Ca = O
(II)
CO2: Cacbon đioxit
CTCT: C = O
(IV)
(II)
(I)
(II)
(?)
(?)
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
1. Cách xác định:
- Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
HNO3: Axit nitric
2. Kết lu?n
- Hoá trị của nguyên tố là con số (s? La mó: I, II, III.) biểu thị khẳ nang liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
CTCT: H - NO3
(I)
(?)
H2SO4: Axit sunfuric
CTCT: H SO4
I
I
H
(?)
(I
I)
Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.
Nhóm: Nitrat: NO3 (I)
Hiđroxit: OH (I)
Sunfat: SO4 (II)
Photphat: PO4 (III)
)
(
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
2. Kết luận :
- Hoá trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị kh? nang liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử).
1. Cách xác định:
- Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
Bài tập 2a: ( SGK) Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? K, S, C t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
KH
H2S
CH4
(I)
(I)
K - H
CTCT:
H - S - H
(II)
(IV)
FeO
Ag2O
SiO2
Bài tập 2 Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? Fe, Ag, Si , và nhóm CO3 t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
(II)
Fe = O
CTCT:
Ag - O - Ag
(II)
(II)
(I)
(IV)
H2CO3
H – CO3 - H
(I)
(II)
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
NH3
(III)
CO2
(IV)
AxBy
(a)
(b)
(I)
(II)
* Ví dụ:
1 x III
3 x I
1 x IV
2 x II
(a) (b)
Trong hợp chất AxBy:
(Trong đó a, b lần lượt là hoá trị của A và B)
Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ
x. a = y. b
Quy tắc này đúng cả khi A hoặc B (thường là B) là một nhóm nguyên tử
1. Quy tắc:
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
Bài tập 3b(Sgk ):
Biết CTHH K2SO4, trong đó K( I ), nhóm SO4 (II)
Hãy chỉ ra CTHH trên là công thức phù hợp đúng theo QTHT.
(I)
( II )
2.I
1.II
=
K2(SO4)1
Vậy, CTHH trên phù hợp với
quy tắc hoá trị
Ta có
I. Hoá trị của 1 nguyên tố được xác định bằng cách nào?
1. Cách xác định:
a/ Theo hoá trị của H (gán hoá trị I)
b/ Theo hoá trị của O (hoá trị II)
II. Quy tắc hoá trị
1. Quy tắc:
(a) (b)
Trong hợp chất AxBy:
(a, b lần lượt là hoá trị của A và B)
x. a = y. b
2. Kết luận:
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
DÙNG BẢNG 1, 2/SGK TRANG 42, 43 ĐỂ XÁC ĐỊNH NHỮNG CÔNG THỨC HOÁ HỌC VIẾT ĐÚNG TRONG DÃY CÁC CTHH VIẾT NHƯ SAU:
FeCl3
Na3PO4
Cu(OH)2
Al(OH)3
Pb2O
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
H2PO4
Nước biết trong phân tử có 2H; 1O
Amoniac biết trong phân tử có 1N; 3H
Axit nitric biết trong phân tử có 1H; 1N; 3O
Bài tập 1: Viết CTHH của các chất sau:
Bài tập 2: Dựa vào CTHH ở bài tập 2, hãy tính PTK của các chất
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
H Cl
(I)
I
I
( )
Axit clohidric
CTCT:
Công thức cấu tạo
(II)
( III )
Amoniac: NH3
H2O
CTCT: Na - O - Na
(II)
(I)
CaO: Canxi oxit
CTCT: Ca = O
(II)
CO2: Cacbon đioxit
CTCT: C = O
(IV)
(II)
(I)
(II)
(?)
(?)
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
1. Cách xác định:
- Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
HNO3: Axit nitric
2. Kết lu?n
- Hoá trị của nguyên tố là con số (s? La mó: I, II, III.) biểu thị khẳ nang liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.
CTCT: H - NO3
(I)
(?)
H2SO4: Axit sunfuric
CTCT: H SO4
I
I
H
(?)
(I
I)
Hóa trị của một số nhóm nguyên tử.
Nhóm: Nitrat: NO3 (I)
Hiđroxit: OH (I)
Sunfat: SO4 (II)
Photphat: PO4 (III)
)
(
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
2. Kết luận :
- Hoá trị của nguyên tố ( hay nhóm nguyên tử ) là con số biểu thị kh? nang liên kết của nguyên tử ( hay nhóm nguyên tử).
1. Cách xác định:
- Ho¸ trÞ cña nguyªn tè ®îc x¸c ®Þnh theo ho¸ trÞ cña H chän lµm ®¬n vÞ
- Hoá trị của nguyên tố được xác định theo hoá trị của O chọn làm hai đơn vị
Bài tập 2a: ( SGK) Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? K, S, C t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
KH
H2S
CH4
(I)
(I)
K - H
CTCT:
H - S - H
(II)
(IV)
FeO
Ag2O
SiO2
Bài tập 2 Hóy cho bi?t hoỏ tr? c?a l?n lu?t cỏc nguyờn t? Fe, Ag, Si , và nhóm CO3 t? cỏc cụng th?c hoỏ h?c:
(II)
Fe = O
CTCT:
Ag - O - Ag
(II)
(II)
(I)
(IV)
H2CO3
H – CO3 - H
(I)
(II)
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
NH3
(III)
CO2
(IV)
AxBy
(a)
(b)
(I)
(II)
* Ví dụ:
1 x III
3 x I
1 x IV
2 x II
(a) (b)
Trong hợp chất AxBy:
(Trong đó a, b lần lượt là hoá trị của A và B)
Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
Chú ý: Quy tắc này được vận dụng chủ yếu cho các hợp chất vô cơ
x. a = y. b
Quy tắc này đúng cả khi A hoặc B (thường là B) là một nhóm nguyên tử
1. Quy tắc:
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
I. HOÁ TRỊ CỦA MỘT NGUYÊN TỐ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH BẰNG CÁCH NÀO?
II. QUY TẮC HOÁ TRỊ
Bài tập 3b(Sgk ):
Biết CTHH K2SO4, trong đó K( I ), nhóm SO4 (II)
Hãy chỉ ra CTHH trên là công thức phù hợp đúng theo QTHT.
(I)
( II )
2.I
1.II
=
K2(SO4)1
Vậy, CTHH trên phù hợp với
quy tắc hoá trị
Ta có
I. Hoá trị của 1 nguyên tố được xác định bằng cách nào?
1. Cách xác định:
a/ Theo hoá trị của H (gán hoá trị I)
b/ Theo hoá trị của O (hoá trị II)
II. Quy tắc hoá trị
1. Quy tắc:
(a) (b)
Trong hợp chất AxBy:
(a, b lần lượt là hoá trị của A và B)
x. a = y. b
2. Kết luận:
Tiết 13:
HOÁ TRỊ
DÙNG BẢNG 1, 2/SGK TRANG 42, 43 ĐỂ XÁC ĐỊNH NHỮNG CÔNG THỨC HOÁ HỌC VIẾT ĐÚNG TRONG DÃY CÁC CTHH VIẾT NHƯ SAU:
FeCl3
Na3PO4
Cu(OH)2
Al(OH)3
Pb2O
BÀI TẬP THẢO LUẬN NHÓM:
H2PO4
 






